Xe tải trung FUSO FI-1217R 12 tấn

Động cơ common rail hiệu suất cao

Động cơ common rail, phun nhiên liệu điện tử -16 van kết hợp với turbo tăng áp cho công suất mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.

Dong co MDT

Hộp số êm ái, bền bỉ

Hộp số 6 cấp cho khả năng sang số êm, dễ dàng thao tác. Đĩa ly hợp được thiết kế đặc biệt từ vật liệu hữu cơ (organic) giúp tối đa khả năng truyền công suất và kéo dài tuổi thọ.

Thiết kế khí động học

Thiết kế cabin mang tính khí động học giúp tiết kiệm nhiên liệu, giảm tiếng ồn và mệt mỏi cho tài xế khi di chuyển trên đường.

Hinh-FI-EDIT

Bảng điều khiển thông minh

Bảng hiển thị điện tử bằng đèn LED cung cấp mọi thông tin cho tài xế như: quãng đường đã di chuyển, tốc độ trung bình và mức tiêu hao nhiên liệu.

Cabin thoải mái, giảm căng thẳng

Ghế hơi điều chỉnh đa hướng, tay lái gật gù, sang số mượt mà, kính cửa chỉnh điện, hộp đựng đồ bố trí xung quanh cabin, tất cả mang đến sự tiện nghi và thoải mái trong quá trình vận hành.

Khung gầm tuổi thọ cao, chịu trọng tải lớn

Khung gầm được thiết kế từ thép chịu lực cao, tối đa khả năng chịu tải, cùng với công nghệ “shot-peening” tăng cường độ cứng bề mặt và sơn tĩnh điện giúp chống gỉ sét.

Hệ thống treo sau kiểu lá nhíp, đa tầng tăng cường độ cứng vững và bền bỉ, kết hợp ống giảm chấn kép giúp gia tăng sự êm ái.

Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

7.465 x 2.220 x 2.480

Kích thước thùng lửng [kg]

5.900 x 2.150 x 400

Kích thước thùng mui bạt [kg]

5.900 x 2.150 x 2.100

Kích thước thùng kín [kg]

5.900 x 2.150 x 2.100

Chiều dài cơ sở [mm]

4.250

Khoảng cách hai bánh xe

Trước [mm]

1.790

Sau [mm]

1.695

Trọng lượng xe Chassis [kg]

3.860

Tải trọng [kg]

7.100

Trọng lượng toàn tải [kg]

11.990

 

Công thức bánh xe

4 x 2

Tốc độ tối đa [km/h]

100

Khả năng vượt dốc tối đa [%]

36.8

Bán kính quay vòng nhỏ nhất [mm]

8.350

Kiểu

4D37 125 (Euro III)

Loại

Turbo tăng áp, Động cơ Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp.

Số xy lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh [cc]

3.907

Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

104 x 115

Công suất cực đại (JIS) [kW(ps)/rpm]

125(170)/2.500

Mô men xoắn cực đại (JIS) [N.m/rpm]

520/1.500

Vật liệu                       

Organic

Loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Đường kính đĩa ma sát / bề dày [mm]

Æ362 / 10

Kiểu

G85

Loại

6 số tiến 1 cấp số lùi

Tỉ số truyền:

6.696 - 3.806 - 2.289 - 1.480 - 1.00 - 0.728

Số lùi - 6.294

Model

IF 4.5

Kiểu

 Dầm “I”, dạng Elip ngược

Tải trọng cho phép [kg]

4.500

Model

AAM 9.22

Loại

Giảm tải hoàn toàn, bánh răng Hypoid

Tải trọng cho phép [kg]

9.100

Tỉ số truyền cầu

6.33

Loại

Trước đơn, sau đôi

Lốp

8.25R20-8.25R20

Mâm

Không xăm – 7.5 x 22.5, 8 bu - lông

Phanh chính

Phanh khí, vận hành bằng chân, mạch kép tác động lên tất cả bánh xe

Phanh đỗ xe

Phanh khí tác dụng lực lên lò xo lên trục sau

Phanh hỗ trợ

Phanh đỗ xe và phanh khí xả

Trước

Nhiều lá nhíp, hình nửa elip

1300 x 70 x 11, 9 lá

Giảm chấn bằng thủy lực

Sau

Nhiều lá nhíp, hình nửa elip

Chính: 1300 x 70 x 12, 10 lá

Phụ: 1050 x 70 x 11, 8 lá

 

Dạng hình thang với những thanh ngang

 

Cabin đơn, có thể lật được

 

Máy điều hòa

Cửa kính chỉnh điện

Khóa cửa trung tâm

Top