FUSO Canter 7.5 Tấn

Động cơ và hộp số

Động cơ Mitsubishi Fuso 4M42 - 3AT2, 04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp - làm mát bằng nước, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cùng hộp số Mitsubishi với cấu trúc nhôm liền khối giúp giảm trọng lượng, vận hành êm ái và giải nhiệt hiệu quả góp phần mang lại độ tin cậy cao và bền bỉ hơn.

Dong-co-copy

 Khung gầm cứng vững cho độ ổn định cao và khả năng chịu tải tốt

3

Chassis được sản xuất theo công nghệ độc quyền của Mitsubishi cho tính ổn định cao, độ cứng xoắn lớn, trọng lượng thấp, tuổi thọ cao. Đà ngang liên kết ở mặt hông tăng khả năng chịu tải, độ bền cao, dễ dàng bố trí thùng.

Cấu trúc khung cửa, thanh gia cường cửa xe, sàn gia cố cabin và khung xe kết cấu hình hộp giúp cabin cứng vững, tăng độ an toàn cho người sử dụng khi có va chạm.

Hệ thống treo

He-thong-treo-65

Rimen nhíp  kết cấu chắc chắnliên kết với chassis  cả tà-vẹt ngang bằng nhiều đinh tán và bulong - tăng khả năng chịu tải và nâng cao tuổi thọ.

Bulong quang nhíp lớn, bộ phân liên kết với cầu có thể chống xoay – trượt giúp xe vận hành bền bỉ.

Cabin rộng rãi và tiện nghi

Cabin-lat

Fuso Canter 7.5 tấn có cabin rộng và thoáng do kết hợp cần số trên bảng điều khiển giúp cho người điều khiển di chuyển thoải mái trong cabin.

Tay nâng cabin được bố trí bên phụ và trang bị khóa 2 lớp nhằm đảm bảo an toàn cho tài xế. Góc lật cabin lớn (~60°) thuận tiện trong việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa, Thiết kế cabin lật về phía trước giúp dễ dàng kiểm tra động cơ và hệ thống truyền động.

Bac len xuong

Tư thế lên xuống cửaBạn có thể lên xuống theo tư thế thẳng đứng.

Cabin-copy

Ghế sản xuất trên dây chuyền công nghệ Nhật Bản, thiết kế sang trọng, tạo tư thế ngồi thoải mái nhất cho khách hàng. Khoảng điều chỉnh trượt và độ nghiêng lưng ghế được mở rộng cho phép người lái đạt được vị trí điều khiển xe hoàn hảo.

Khay-chua-do-&-Thang-tay

Nội thất tiện nghi, bố trí khoa học giúp tài xế dễ thao tác khi vận hành.

Vo-lang

Tay lái trợ lực điều chỉnh 4 hướng, điều khiển nhẹ nhàng, Vô lăng có khả năng biến dạng để giảm chấn thương khi xảy ra va chạm

6

FUSO Canter là mẫu xe tải đầu tiên trên thế giới được bố trí cần sang số trên bảng điều khiển, đồng thời cần số được thiết kế ngắn, nhờ đó tối ưu hóa việc chuyển số và giúp mang lại cảm giác thoải mái cho người điều khiển.

Vị trí bàn đạp thuận tiệnGiảm chênh lệch độ cao giữa bàn đạp ga và phanh, đồng thời giảm hành trình và độ cao của bàn đáp ly hợp giúp điều khiển xe dễ dàng, giảm mệt mỏi cho người điều khiển.

Guong-chieu-hau

Gương chiếu hậu lớn  hạn chế tối đa điểm 

Các chi tiết khác

Cac chi tiet noi that

Bậc lên xuống lớn giúp việc lên xuống xe thuận lợi

Góc mở cửa lớn hỗ trợ việc lên xuống xe dễ dàng 

Bình chứa nước làm mát bằng nhựa trong để việc kiểm tra dễ dàng

Cac chi tiet noi that 2

Hộp đựng vật dụng & giá để ly

Đèn trần

Tấm che nắng

Móc treo áo

Bảng đồng hồ điều khiển

Hộ chứa đồ đa năng

Cac chi tiet noi that 3

Gạt tàn (ở mỗi bên cửa)

Ngăn chứa lớn với hộp chứa hồ sơ A4

giac-noi-chong-nuoc

Giắc nối chống nước: các giắc nối dây điện chính trên xe được thiết kế chống nước, tăng cường khả năng bảo vệ cho hệ thống điện giúp xe hoạt động an toàn và bền bỉ

An-toan-2

Cửa được gia cố với thiết kế cứng vững hơn và đã vượt qua nhiều cuộc thử nghiệm va chạm.

Phanh-khi-xa_Canter

Hệ thống phanh khí xả giúp xe di chuyển an toàn hơn trên những đoạn đường đèo dốc, giảm hao mòn guốc phanh.

Den chieu sang

Đèn pha HalogenĐảm bảo khả năng quan sát khi điều khiển xe trong đêm. Vùng chiếu sáng rộng và cường độ sáng lớn giúp việc vận hành xe vào ban đêm an toàn hơn

An toàn

An-toan

Công nghệ độc quyền FUSO RISE của Mitsubishi (trang bị trên các xe SUV của hãng) được mang lên dòng xe tải cao cấp gồm những thanh siêu cường bố trí tại các vị trí quan trọng nhằm đảm bảo an toàn tối đa cho người ngồi trong cabin

(*) Hình ảnh và thông số có thể thay đổi đôi chút so với thực tế.

Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

6.750 x 2.035 x 2.210

Kích thước thùng lửng [mm]

5.200 x 2.020 x 400

Kích thước thùng mui bạt [mm]

5.200 x 2.020 x 1.930

Kích thước thùng mui kín [mm]

5.200 x 2.020 x 1.930

Chiều dài cơ sở [mm]

3.850

Khoảng cách hai bánh xe

Trước [mm]

1.665

Sau [mm]

1.560

Khoảng sáng gầm xe [mm]

210

Trọng lượng xe Chassis [kg]

2.440

Tải trọng [kg]

4.200

Trọng lượng toàn tải [kg]

7.500

Tốc độ tối đa

100 km/h

Khả năng vượt dốc tối đa

42 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

6,8 m

Kiểu

4D34-2AT4

Loại

Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Số xy lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh [cc]

3.908

Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

104 x 115

Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm]

136/2.900

Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm]

38/1.600

Kiểu ly hợp                   

C4W30

Loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.

Đường kính đĩa ma sát [mm]

300

Kiểu

 M035S5

Loại

5 số tiến và 1 số lùi

Tỉ số truyền

Số tiến: 5.380 - 3.028 - 1.700 - 1.000 - 0.722

Số lùi : 5.380

Loại

Dầm I

Kiểu

D035H

Loại

Giảm tải hoàn toàn

Tỷ số truyền cầu

6.166

Kiểu

Trước đơn/sau đôi

Lốp

7,50-16-14PR

Mâm

16 x 6,00GS-127-9t, 6 bu lông

Phanh chính

Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép

Phanh đỗ xe

Tác động lên trục các-đăng

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả

Trước/sau

Lá nhíp với ống giảm sốc

Kích thước

Trước

1.200 mm x 70 mm x 11mm – 5

Sau

Chính

1.250 mm x 70 mm x 10mm – 1

1.250 mm x 70 mm x 11mm – 5

Hỗ trợ

990 mm x 70 mm x 9 mm – 3

990 mm x 70 mm x 10 mm – 4

Dạng

Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực và những dầm ngang

Dung tích

100 lít

Chất liệu/Màu sắc

Thép / Trắng

Số chỗ ngồi

3

Oto-tai-thung-thap

dropside

Ô tô tải thùng thấp

Oto-tai-lap-cau-dua-nguoi-len-cao

Ô tô tải đưa người lên cao

Oto-van-chuyen-xe-du-lich

recoveryÔ tô vận chuyển xe du lịch

oto-tai-tu-do

Ô tô tải tự đỗ

Oto-tai-co-lap-cau

Ô tô tải lắp cẩu

Oto-van-chuyen-xe-gan-may

Ô tô tải vận chuyển xe gắn máy

Oto-tai-thung-kin

Ô tô tải thùng kín

Oto-truyen-hinh-luu-dong

Ô tô tải truyền hình lưu động

Top