Xe tải trung Canter 7.5 Tấn

Động cơ và hộp số

Dong-co_Hop-so_Canter

Động cơ: mạnh mẽ , tiết kiệm nhiên liệu

Hộp số: Cấu trúc nhôm liền khối giúp giảm trọng lượng, vận hạnh êm ái và giải nhiệt hiệu quả góp phần mang lại độ tin cậy cao và bền bỉ hơn. 

 Khung gầm cứng vững cho độ ổn định cao và khả năng chịu tải tốt

3

Với cấu trúc khung cửa, thanh gia cường cửa xe, sàn gia cố cabin và khung xe kết cấu hình hộp giúp cabin cứng vững, tăng độ an toàn cho người sử dụng khi có va chạm.

 Cabin rộng rãi và tiện nghi

2

Cabin rộng và thoáng do kết hợp cần số trên bảng điều khiển giúp cho người điều khiển di chuyển thoải mái trong cabin.

Thiết kế cabin lật về phía trước giúp dễ dàng kiểm tra động cơ và hệ thống truyền động.

GC11MY_L_Ex002

Tư thế lên xuống cửaBạn có thể lên xuống theo tư thế thẳng đứng.

4Thiết kế ghế ngồi với tựa đầu lớn liền khối tạo sự tiện nghi nhất cho người sử dụng.

Khoảng điều chỉnh trượt và độ nghiêng lưng ghế được mở rộng cho phép người lái đạt được vị trí điều khiển xe hoàn hảo.

GC11MY_L_In012

Phanh tay được bố trí cạnh người điều khiển giúp tăng tính tiện ích và dễ dàng trong thao tác.

5

Vị trí tay lái linh hoạt: Tay lái có thể điều chỉnh nâng/hạ theo chiều thẳng đứng với hành trình lên đến 60mm (tăng 30mm), điều chỉnh độ nghiêng với hành trình lên đến 84mm (tăng 19mm).

Cần gạt nước kính chắn gió với vòi rửa tích hợp: Vòi phun di chuyển với cần gạt nước tăng khả năng làm sạch kính chắn gió.

6

Canter là mẫu xe tải đầu tiên trên thế giới được bố trí cần sang số trên bảng điều khiển,  đồng thời cần số được thiết kế ngắn, nhờ đó tối ưu hóa việc chuyển số và giúp mang lại cảm giác thoải mái cho người điều khiển.

Vị trí bàn đạp thuận tiệnGiảm chênh lệch độ cao giữa bàn đạp ga và phanh, đồng thời giảm hành trình và độ cao của bàn đáp ly hợp giúp điều khiển xe dễ dàng, giảm mệt mỏi cho người điều khiển

GC11MY_L_PC007 Cần mở cabin nằm bên phía hành khách giúp tăng tính an toàn trong thao tác trên giao lộ.

Guong chieu hau_canter

Gương quan sátGiá đỡ gương chiếu hậu kích thước lớn hơn giúp tăng độ ổn định.

Các chi tiết khác: 

GC11MY_L_Ex009

Bậc lên xuống lớn giúp việc lên xuống xe thuận lợi

Góc mở cửa lớn hỗ trợ việc lên xuống xe dễ dàng 

Bình chứa nước làm mát bằng nhựa trong để việc kiểm tra dễ dàng

7

Hộp đựng vật dụng & giá để ly

 

Đèn trần

Tấm che nắng

Móc treo áo

Bảng đồng hồ điều khiển

Hộ chứa đồ đa năng

9

Gạt tàn (ở mỗi bên cửa)

Ngăn chứa lớn với hộp chứa hồ sơ A4

giac-noi-chong-nuoc

Giắc nối chống nước: các giắc nối dây điện chính trên xe được thiết kế chống nước, tăng cường khả năng bảo vệ cho hệ thống điện giúp xe hoạt động an toàn và bền bỉ

11

Cửa được gia cố với thiết kế cứng vững hơn và đã vượt qua nhiều cuộc thử nghiệm va chạm.

Phanh-khi-xa_Canter

Hệ thống phanh khí xả giúp xe di chuyển an toàn hơn trên những đoạn đường đèo dốc, giảm hao mòn guốc phanh.

8Đèn pha HalogenĐảm bảo khả năng quan sát khi điều khiển xe trong đêm. Vùng chiếu sáng rộng và cường độ sáng lớn giúp việc vận hành xe vào ban đêm an toàn hơn

An toàn

10

Hệ thống kiểm soát chất lượng FUSO GATE mang đến chất lượng cao nhất cho xe Canter của bạn

(*) Hình ảnh và thông số có thể thay đổi đôi chút so với thực tế.

Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

6.750 x 2.035 x 2.210

Kích thước thùng lửng [mm]

5.200 x 2.020 x 400

Kích thước thùng mui bạt [mm]

5.200 x 2.020 x 1.930

Kích thước thùng mui kín [mm]

5.200 x 2.020 x 1.930

Chiều dài cơ sở [mm]

3.850

Khoảng cách hai bánh xe

Trước [mm]

1.665

Sau [mm]

1.560

Khoảng sáng gầm xe [mm]

210

Trọng lượng xe Chassis [kg]

2.440

Tải trọng [kg]

4.200

Trọng lượng toàn tải [kg]

7.500

Tốc độ tối đa

100 km/h

Khả năng vượt dốc tối đa

42 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

6,8 m

Kiểu

4D34-2AT4

Loại

Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Số xy lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh [cc]

3.908

Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

104 x 115

Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm]

136/2.900

Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm]

38/1.600

Kiểu ly hợp                   

C4W30

Loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.

Đường kính đĩa ma sát [mm]

300

Kiểu

 M035S5

Loại

5 số tiến và 1 số lùi

Tỉ số truyền

Số tiến: 5.380 - 3.028 - 1.700 - 1.000 - 0.722

Số lùi : 5.380

Loại

Dầm I

Kiểu

D035H

Loại

Giảm tải hoàn toàn

Tỷ số truyền cầu

6.166

Kiểu

Trước đơn/sau đôi

Lốp

7,50-16-14PR

Mâm

16 x 6,00GS-127-9t, 6 bu lông

Phanh chính

Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép

Phanh đỗ xe

Tác động lên trục các-đăng

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả

Trước/sau

Lá nhíp với ống giảm sốc

Kích thước

Trước

1.200 mm x 70 mm x 11mm – 5

Sau

Chính

1.250 mm x 70 mm x 10mm – 1

1.250 mm x 70 mm x 11mm – 5

Hỗ trợ

990 mm x 70 mm x 9 mm – 3

990 mm x 70 mm x 10 mm – 4

Dạng

Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực và những dầm ngang

Dung tích

100 lít

Chất liệu/Màu sắc

Thép / Trắng

Số chỗ ngồi

3

Oto-tai-thung-thap

dropside

Ô tô tải thùng thấp

Oto-tai-lap-cau-dua-nguoi-len-cao

Ô tô tải đưa người lên cao

Oto-van-chuyen-xe-du-lich

recovery

Ô tô vận chuyển xe du lịch

oto-tai-tu-do

Ô tô tải tự đỗ

Oto-tai-co-lap-cau

Ô tô tải lắp cẩu

Oto-van-chuyen-xe-gan-may

Ô tô tải vận chuyển xe gắn máy

Oto-tai-thung-kin

Ô tô tải thùng kín

Oto-truyen-hinh-luu-dong

Ô tô tải truyền hình lưu động

 

Top