FUSO FJ24 (6x2R)

Xe tải nặng Fighter FJ24R tổng tải trọng 24 tấn, được trang bị nhiều hệ thống tân tiến, hiệu suất mạnh mẽ, đảm bảo sự an toàn cho các bác tài và đáp ứng nhu cầu cần thiết của doanh nghiệp.

Đặc điểm nổi bật của xe tải nặng FUSO FJ 6x2R

Động cơ mạnh mẽ hơn, tiết kiệm hơn

Xe tải nặng FUSO FJ 6x2R sử dụng động cơ diesel với hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp cho công suất lên đến 280Ps cùng với moment xoắn tối đa phù hợp với yêu cầu tải trọng cao. Đầu phun nhiên liệu đặc biệt kết hợp với turbo cao áp tối ưu hóa trong quá trình đốt giúp giảm khí thải và tăng hiệu quả. Hệ thống bơm dầu bôi trơn giảm sự mài mòn và tăng độ bền.

Thiết kế khí động học

Thiết kế cabin mang tính khí động học giúp tiết kiệm nhiên liệu, giảm tiếng ồn và mệt mỏi cho tài xế khi di chuyển trên đường.

FJ_Aerodynamics_LHD

Bảng điều khiển thông minh

Bảng hiển thị điện tử xe tải nặng Fighter Fj24R bằng đèn LED cung cấp mọi thông tin cho tài xế như: quãng đường đã di chuyển, tốc độ trung bình và mức tiêu hao nhiên liệu của động cơ.

Cabin thoải mái, giảm căng thẳng

Ghế hơi điều chỉnh 3 chiều, tay lái gật gù cho phép tài xế lựa chọn được tư thế lái tốt nhất. Cabin với giường ngủ rộng rãi giúp tài xế nghỉ ngơi thư giãn.

Hệ thống treo tân tiến

Hệ thống treo Parabol trục trước tăng sự êm ái khi lái xe. Trục sau với nhiều lá líp tăng độ cứng, bền bỉ cho khả năng tải hàng hóa nặng.

An toàn với thanh cân bằng

Trang bị thanh cân bằng phía trước xe tải nặng giúp cải thiện sự trượt và tăng tính ổn định, đặc biệt khi vào cua hay chuyển làn đường ở tốc độ cao.

Khung gầm tuổi thọ cao, chịu trọng tải lớn

Với khung gầm dày, bảng rộng kết hợp với các thanh ngang liên kết tăng cường sự cứng cáp và khả năng chịu tải cao. Công nghệ “Spot-peened” tăng cường độ cứng bề mặt và sơn tĩnh điện giúp chống gỉ sét.

Lý do bạn nên chọn xe tải nặng FUSO FJ24 6x2R?

Thương hiệu uy tín: Xe tải nặng FUSO FJ24 6x2R được nhập khẩu và phân phối bởi FUSO Việt Nam, thương hiệu xe thương mại hàng đầu tại Nhật Bản. FUSO không ngừng nghiên cứu và cải tiến mang đến những chiếc xe bền bỉ và đáng tin cậy trên thị trường.

Giá trị kinh tế: Với mức giá phải chăng, tiết kiệm nhiên liệu mang lại giá trị bền vững cho khách hàng.

Dịch vụ khách hàng: Với đội ngũ nhân viên nhiệt huyết, tận tình lắng nghe và tư vấn.

 Chiều dài x rộng x cao tổng thể [mm]

11,967 x 2,490 x 2,960

 Kích thước thùng mui bạt [mm]

9,000 x 2,350 x 2,150

Chiều dài cơ sở [mm]

5,700 + 1, 350

Khoảng cách hai bánh xe

Trước [mm]

2,040

Sau [mm]

1,805

Trọng lượng xe Chassis [kg]

7,290

Tải trọng [kg]

14,900

Trọng lượng toàn tải [kg]

24,000

Công thức bánh xe

6 x 2

Tốc độ tối đa [km/h]

104

Khả năng vượt dốc tối đa [%]

56.6

Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m]

11.25

Kiểu

6S20 205 (Euro III)

Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp, turbo tăng áp.

Số xy lanh

6 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh [cc]

6.37

Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

102 x 130

Công suất cực đại (JIS) [kW(ps)/rpm]

205(280)/2,200

Mô men xoắn cực đại (JIS) [N.m/rpm]

1,100 / 1,200 – 1,600

Loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực với cơ cấu trợ lực

Đường kính đĩa ma sát / bề dày [mm]

Æ395 / 10

Kiểu

G131

Loại

Loại Cơ khí,  loại đồng tốc

9 số tiến 1 cấp số lùi

Tỉ số truyền :

Số chậm - 14.573

  1. 478 - 6.635 - 4.821 - 3.667 - 2.585 - 1.810 - 1.315 - 1.00

Số lùi: 13.862

Model

IF – 6.6

Kiểu

 Dầm “I“, dạng Elip ngược

Tải trọng cho phép [kg]

6,600

Model

1st IR 440-11

2nd IT – 10

Loại

Giảm tải hoàn toàn, bánh răng Hypoids

Tải trọng cho phép [kg]

19,000 (cầu 1 và cầu 2)

Tỉ số truyền cầu

4.3

Kiểu

Bố thép, không xăm

Lốp

Mâm

295/80R22.5

Không xăm: 8.25 x 22.5, 10 bu lông

Phanh chính

Phanh hơi, vận hành bằng chân, kiểu S – cam, hai đường tác động lên tất cả bánh xe

Phanh đỗ xe

Phanh hơi tác dụng lực lò xo lên trục sau

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả

Trước

Nhiều lá nhíp, dạng parabol

3 x 1,800 x 26 x 90

Thanh cân bằng, giảm sốc thủy lực

Sau

Nhiều lá nhíp, hình nửa Elip ngược, kiểu cân bằng

12 x 1,190 x 18(1), 14(2-3), 13(4-12) x 100

10 x 1,190 x 14(2 No.s) & 13(8 No.s) x 100

 

Dạng hình thang với những thanh ngang

 

380 lít, có khóa

 

Cabin có giường ngủ, có thể lật – trợ lực thủy lực

 

Ghế hơi,

Máy điều hòa,

Cửa kính chỉnh điện,

Khóa cửa trung tâm

Giường nằm

Top