FUSO ROSA Exclusive - 22 chỗ

FUSO-ROSA-3-01

AN TOÀN ĐƯỢC ĐẶT LÊN VỊ TRÍ SỐ 1

Tại FUSO chúng tôi đặt các tính năng an toàn lên hàng đầu và quy trình kiểm tra chất lượng khắt khe nhất
để mang lại sự an tâm cho người điều khiển và hành khách.

Đai an toàn 2 điểm 

TRU_6321

Dây đai tự rút khi không sử dụng. An toàn, tiện nghi tiết kiệm không gian

Điều chỉnh tay lái tùy chọn

GE2010_B_In006_1

Điều chỉnh độ nghiêng, đảm bảo vị trí điều khiển thoải mái nhất. Trục lái có khả năng hấp thụ va đập, tăng khả năng bảo vệ cho người điều khiển.

Cần số ưu việt, đồng tốc toàn phần

Hinh can so_1

Cần số ngắn, với bộ đồng tốc được trang bị cho cả số lùi và số tiến. Giúp việc vào số dễ dàng.

Phanh khí xả toàn phần

Picture1

Can thiệp trên cả hệ thống nạp và xả. Tăng hiệu quả phanh, kéo dài tuổi thọ phanh. Giúp việc điều khiển xe an toàn, giảm mệt mỏi.

Hành trình ly hợp ngắn

Untitled3

 Giúp việc chuyển số thoải mái, dễ dàng.

Khung sườn độ bền cao, trọng lượng nhẹ

Untitled6

Cấu trúc khung sường cứng cáp, vững vàng tối ưu khả năng chịu lực uốn, lực xoắn cùng các va đập. Thanh gia cường trên thân xe bảo vệ tối đa cho người điều khiển và hành khách.

Đèn pha kép, đèn sương mù

GC11MY_L_Ex012_2

Cường độ sáng lớn và khu vực chiếu sáng rộng, đảm bảo tầm nhìn khi điều khiển ban đêm.

Hệ thống kiểm soát chất lượng FUSO GATE

Untitled5

Trước khi xuất xưởng, FUSO áp dụng các yêu cầu chất lượng nghiêm ngặt mang tên "FUSO Gate". Đây là cốt lõi và là bộ phận không thể tách rời của quá trình phát triển sản phẩm FUSO, đảm bảo chất lượng cao nhất cho chiếc xe khi bàn giao đến người sử dụng.

TIỆN NGHI - TẦM NHÌN RỘNG, ĐIỀU KHIỂN THUẬN LỢI

Vị trí người điều khiển tối ưu, khả năng quan sát rộng, các thiết bị vận hành dễ dàng đem lại sự thoải mái và an toàn.

Hệ thống điều hòa và thông gió tối ưu

AIRCON

 Công suất lớn, đáp ứng nhanh đem lại sự thoải mái cho hành khách ở mọi vị trí ghế.

Âm thanh Stereo

radio_1

 

AM/FM radio, đầu CD với cổng AUX/USB tiện lợi và bốn loa chất lượng cao. Đem lại sự thoải mái cho khoang hành khách.

Ghế ngồi thoái mái, không gian rộng rãi

GE2010_B_In021_1

Lưng ghế điều chỉnh được độ nghiêng, khoảng cách giữa 2 hàng ghế lớn, mặt ghế và lưng ghế lớn, phân bổ trọng tâm phù hợp mang lại sự thoải mái, thư giãn.

Sàn xe phẳng từ trước ra sau

Untitled7Thân xe dài cùng trục cơ sở dài, sàn xe phẳng từ trước ra sau, nâng cao tính an toàn và thuận tiện trong việc ra vào các hàng ghế và lên xuống xe.

Vị trí cửa hành khách an toàn, hợp lý

Untitled8

Cửa hành khách được đặt ngay sau hàng ghế đầu tiê, giúp người điều khiển xe quan sát hành khách lên và xuống xe dễ dàng, an toàn.

Cửa gấp tự động

A_1Cửa lên xuống với kích thước lớn, chiều cao bệ bước thấp, tích hợp đèn chiếu sáng. Tối đa hóa sự tiện nghi, an toàn của hành khách.

KINH TẾ - TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

Thiết kế khí động học, chỉ số cản gió thấp. Tầm nhìn rộng cùng với các chi tiết ngoại vi mang đậm phong cách Nhật Bản và chỉ số cản gió thấp (Cd: 0.48) giúp giảm mức tiêu hao nhiên liệu đến mức thấp nhất.

Góc nhìn rộng với kính chắn gió và cửa sổ bên rộng

Original

Mang lại cho người điều khiển và hành khách cảm giác thoải mái.

Lưới tản nhiệt Chrome

_IGP1862Phong cách hiện đại và thanh lịch.

Hệ thống treo và vỏ xe

Untitled8_1

Sự kết hợp của các lá nhíp dài với biên dạng parabolic cùng với giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng. Vỏ xe không ruột nâng cao độ êm ái, thoải mái cho hành khách và tiết kiệm nhiên liệu.

Cửa sau tiện dụng, duy nhất

_IGP1962

Không gian hành lý rộng rãi. Sàn xe thấp và độ mở cửa sau rộng, dễ dàng chất hành lý lên và xuống xe.

Động cơ FUSO bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu

1

Động cơ diesel hiệu suất cao, mạnh mẽ, đảm bảo khả năng tăng tốc tốt nhất. Bảo dưỡng dễ dàng, tiết kiệm chi phí vận hành.

Hộp số nhôm 5 cấp liền khối

GC11MY_L_PC004 (2)_15 số tiến và 1 lùi vận hành êm ái, giải nhiệt hiệu quả và bền bỉ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

7.730 x 2.010 x 2.630

Khoảng cách hai cầu xe [mm]

4.550

Khoảng cách hai bánh xe

Trước [mm]

1.655

Sau [mm]

1.495

 

 

Trọng lượng không tải [kg]

~3.910

Trọng lượng toàn tải [kg]

~5.795

 

Tốc độ tối đa

110 km/h

Khả năng vượt dốc tối đa

39.1 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

7.7 m

 

Kiểu

4D34-2AT4

Loại

Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel  

Số xy lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh [cc]

3.908

 

 

Công suất cực đại (EEC) [kw/rpm]

136/2.900

Mô men xoắn cực đại (EEC) [N.m/rpm]

370/1.600

 

Loại

Đĩa đơn ma sát khô, trợ lực, dẫn động thủy lực, có trợ lực chân không

 

Kiểu M035S5    
Loại 5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc toàn phần

 

Kiểu

Trước đơn/sau đôi

Lốp

205/85R16 (bánh đơn)

205/85R16 (bánh đôi)

 

Kiểu

Phanh thủy lực với bộ trợ lưc chân không

Phanh trước & sau

Phanh trống điều chỉnh bằng tay

Phanh đỗ xe

Tác động lên phần bên trong phía sau của hộp số

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả

 

Trước

Nhíp lá pa-ra-bôn, giảm chấn thuỷ lực, thanh cân bằng

Sau

Nhíp lá pa-ra-bôn, giảm chấn thuỷ lực, thanh cân bằng

 

Kiểu

Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực và các dầm ngang

 

Kiểu

Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực và các dầm ngang

 

Số chỗ ngồi               22 chỗ                                    
Cấu hình ghế 2+1, da

 

 

Đai an toàn cho các ghế Cửa sau khoang hành khách, hai cánh Tầm che nằng loại lớn
Phanh khí xả toàn phần Cửa lên xuống đóng mở bằng điện, bệ bước có đèn chiếu sáng Mồi thuốc
Phanh đỗ Đèn pha Halogen dạng kép  Nắp thùng nhiên liệu có khóa
Tay lái trợ lực, điều chỉnh độ nghiêng Đèn sương mù Bánh xe dự phòng 
CD1-DIN cổng AUX/ USB, radio AM/FM Đèn báo phanh trên cao Bộ trang thiết bị an toàn (túi y tế, bình chữa cháy, phản quang tam giác) 
Đồng hồ hiển thị giờ kỹ thuật số Đèn chiếu sáng khoang hành khách   Bộ dụng cụ đồ nghề & đội thủy lực

 

Top