Xe bồn trộn - FUSO FJ24 Mixer 7m3

FJ 2528 Mixer

FUSO FJ24 Mixer 7m3  được trang bị bồn trộn Schwing Stetter đảm bảo khả năng vận hành tốt nhất và độ tin cậy cao

FUSO FJ24 Mixer 7m3

Động cơ mạnh mẽ 280Ps cho mô men xoắn cực đại 1100Nm tại 1200 - 1600 rpm

Hộp số G131-9 được trang bị Crawler
Động cơ tối ưu hóa PTO kết hợp mạnh mẽ với hệ thống bồn trộn nước
Khung gầm xe chịu tải cao và hệ thống treo an toàn với thanh cân bằng
Hệ thống treo nhíp đa lá dạng parabol phia trước và hệ thống treo hình nửa Elip ngược phía sau

Bồn trộn Schwing Stetter

Đa dạng chủng loại thể tích bồn trộn(6cu.m dạng trộn nước; 7m3 trộn nước và khô)
Bồn nước 800L và thể tích cao cho dòng nước mạnh
Đặc tính tối đa vận hành nhờ vào trung tâm trọng lực thấp của bồn trộn
Công nghệ ít cần bảo trì bên trong mẫu mã hiện đại, vận hành đơn giản, giảm thiểu chi phí dịch vụ bảo dưỡng, mang lại hiệu quả và tiết kiệm chi phí tuyệt vời. 

 Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

8,530 x 2,500 x 3,700

Khoảng cách hai cầu xe [mm]

3,600 + 1,350 (4,950)

Khoảng cách hai bánh xe

Trước [mm]

2,040

Sau [mm]

1,805

Trọng lượng không tải [kg]

12,820

Phân bố lên trục

Trước [kg]

5,038

Sau [kg]

7,782

Trọng lượng toàn tải [kg]

25,000

Phân bố lên trục

Trước [kg]

6,000

Sau [kg]

19,000

Tốc độ tối đa [km/h]

90

Khả năng vượt dốc tối đa [%]

62.7

Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m]

8.75

Kiểu

6S20 205

Loại

Động cơ Diesel 4 kỳ, Turbo tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát khí nạp.

Số xy lanh

6 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh [cc]

6,373

Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

102 x 130

Công suất cực đại (JIS) [(kW)Ps/rpm]

(205)280/2,200

Mô men xoắn cực đại (JIS) [N.m/rpm]

1,100 / 1,200 – 1,600

Loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực với cơ cấu trợ lực

Đường kính đĩa ma sát / bề dày[mm]

Æ395/10

Kiểu

G131

Loại

Loại Cơ khí, đồng tốc

9 số tiến 1 cấp số lùi

Tỉ số truyền :

Số chậm - 14.573

9.478 - 6.635 - 4.821 - 3.667 - 2.585 - 1.810 -1.315 - 1.00

Số lùi: 13.862

Kiểu

 Dầm I, kiểu “Reverse Elliot“

Tải trọng cho phép [kg]

6,600

Loại

Giảm tải hoàn toàn, giảm đơn, khóa răng hypoids

Tải trọng cho phép [kg]

22,000 (cầu 1 và cầu 2)

Kiểu

Bánh răng mặt trời và bánh răng hành tinh

Tỉ số truyền cầu

4.778

Kiểu

Loại Radial, có xăm/ Radial, không xăm

Lốp

Mâm

11.00R20 / 12.00R22.5

Có xăm 7.5 x 20 /

Không xăm 9.00 x 22.5

Phanh chính

Phanh hơi, vận hành bằng chân, hai đường tác động lên cả hai bánh xe

Phanh đỗ xe

Phanh hơi tác dụng lực lò xo lên các trục sau

Phanh hỗ trợ

Phanh và phanh khí xả và phanh động cơ

Trước

Nhíp đa lá, parabol

4 x 1800 x 25 x 90

Sau

Nhíp đa lá, nửa vòng elip ngược (bogie)

12 x 1350 x 20 x 100

 

Dạng hình thang

 

Cabin đơn, có thể lật được (trợ lực thủy lực)

 

Kính cửa chỉnh điện

Khóa cửa trung tâm

Máy điều hòa

Ghế hơi

Top